Sức khỏe Bệnh Phổi: dieu tri benh lao

Trang thông tin y học sức khỏe Bệnh Phổi

Chia sẻ kiến thức mang tính tham khảo về Bệnh Phổi và các lĩnh vực liên quan

Bệnh hô hấp

Bệnh Phổi mạn tính, Bệnh Phổi nhiễm trùng, Bệnh Phổi nghề nghiệp...

Dịch tễ, chẩn đoán, điều trị và quản lý bệnh Lao

"Chỉ có nắm vững được tình hình bệnh phổi trong nước mới chẩn đoán bệnh lao ít sai lầm" - Cố GS Phạm Ngọc Thạch

Nghiên cứu khoa học

Chia sẻ các bài báo, phương pháp nghiên cứu khoa học

Phục hồi chức năng hô hấp

Phục hồi chức năng hô hấp

Showing posts with label dieu tri benh lao. Show all posts
Showing posts with label dieu tri benh lao. Show all posts

Các thuốc điều trị lao

Các thuốc điều trị lao

SRHZE – Streptomycin, Rifampicin, Isoniazid, Pyzazinamid, Ethambuton
1.      Streptomycin ( S )
Diệt BK ngoài tế bào, hang lao
Khuếch tán tốt ở tổ chức viêm
Khó ktán vào tchức xơ, màng não
Liều 15 mg/kg
BN > 45tuổi; P<50 kg => 750 mg/ngày

2.      Rifampicin ( R )
Tác dụng với cả GR(+) và(-), M.Atypique
Tác dụng diệt và tiệt khuẩn
Viên 150mg, 300mg.
Liều: 10mg/kg/d, tối đa 12mg/kg
Liều hàng ngày và cách ngày như nhau.

3.      Isoniazid (H) – INH- Rimifon
Diệt BK trong và ngoài tế bào
Tăng đào thải vitamin B6 qua ntiểu làm viêm thần kinh ngoại vi
Viên 50mg, 100mg, 150mg, 300mg
Liều: hàng ngày 5mg/kg/d (4-6), tối đa 300mg
         Cách ngày 3lần/tuần: 10 mg/kg (8-12)

4.      Pyzazinamid (PZA)
Tác dụng đc với VK trong đại thực bào (tăng tdụng ở môi trường toan)
Viên 250mg, 500mg.
Liều: hàng ngày 25 mg/kg/d (20-30)  (tối đa người lớn 2g/ngày)
      Cách ngày 3lần/tuần: 35 mg/kg (30-40)

5.      Ethambuton
Kìm khuẩn, tránh đột biến kháng thuốc
Viên 400mg
Liều hàng ngày 15 mg/kg/d
Cách 3lần/tuần: 25-30 mg/kg

6.      Kanamycin 1g (kháng lao loại2)
Liều 0.5-1g/ngày
Không có hiện tượng kháng chéo

7.      Levofloxacin
500-1000 mg/ngày

Phác đồ:
Mới: 2SRHZ / 6HE
Tái phát, nặng: 2SRHZE/HRZE/5(HRE)3
Trẻ em: 2RHZ/4RH; nếu nặng (lao kê, màng não, lao xương) có thể thêm S trong 2 tháng đầu.
Corticoids: kéo dài 1-3 tháng
Liều 1mg/kg, giảm dần sau mỗi tuần.






S: diệt BK ngoài tế bào, hang lao
Khó thấm màng não





R: có chu kỳ ruột gan, giữ nđộ cao kéo dài trong máu, nđộ giờ thứ 3 và 6 như nhau
Ntiểu màu đỏ
Gây ứ mật, tăng Bilirubin máu



H: hoại tử tế bào gan, làm tăng GOT
    Phối hợp RH làm tăng men gan

RH phối hợp- men gan cao thì theo dõi ngừng H hoặc ngừng cả 2.

-          Diệt khuẩn: (S H) diệt BK ở đkiện binh thường
-          Tiệt khuẩn: (R Z) diệt BK cả đkiện thường và đkiện đbiệt- tchức bã đậu,đại thực bào
-          Kìm khuẩn: (E): ngưng vk ptriển

Z:  viêm gan với liều cao,hiệnnay thường dùng liều tương đối an toàn.
     Làm ứ a.uric → đau khớp


E: độc thị giác, rối loạn màu đỏ-xanh.







Levo 500mg/ngày, nếu dung lạp tốt, P>45kg thì có thể 750mg/ngày.

uptodate
Suy thận: điều chỉnh Z và E
Z: 25-35 mg/kg 3lần/tuần
E: 15-25 mg/kg 3lần/tuần
Men gan cao: thay quinolon, ethambuton cho đến khi men gan < 2-3lần bình thường (levoflo, moxiflo) sau đó dùng lại R, nếu GOT không tăng sau 1 tuần dùng lại PZA, INH



40kg <45 kg
50 kg
3lần/tuần
S 1g
750mg
1g
0
R 150mg
400mg (2.5viên)
500mg (3viên150)
500mg
H 50,100
200mg (2viên100)
250 (5v50 or 2.5v100)
500mg
Z 500mg
1000mg (2viên)
1250 (2.5viên)
1550-1750 mg
E 400mg
400mg (1.5viên)
750-800 (2viên)
1200-1500 mg (3viên)
RH 150/100 mg
2.5 viên
3viên
3v or 3vR150+5vH100???
RHZ 150/75/400 mg
2.5 viên
3viên